Tiến độ thí nghiệm lại
Cập nhật theo các mẻ trong kế hoạch
Hoàn tất & đã duyệt
Quá hạn thử
Chờ duyệt
Sản phẩm đã có số liệu
Theo dõi chốt công thức · Toàn bộ sản phẩm
| Sản phẩm | Mẻ đã duyệt / kế hoạch | Chờ duyệt | Hạn chốt công thức với TGĐ | Hạn chốt công thức cập nhật | Thời gian còn lại so với hạn cập nhật | Dữ liệu |
|---|
Hạn chốt = ngày thử cuối cùng trong kế hoạch + 2 ngày lịch. “Gửi TGĐ” lưu cố định mốc kế hoạch lần đầu; hạn cập nhật tự tính theo lịch hiện hành.
Lịch phối trộn & thí nghiệm
Chọn ngày để xem chi tiết cấp phối, mẻ và mẫu thử
Tổng hợp kế hoạch sản phẩm
Toàn bộ sản phẩm · Tự cập nhật từ cấp phối và lịch đã nhập
| Sản phẩm | Tổng số cấp phối | Tổng số chỉ tiêu | Chỉ tiêu tốn thời gian nhất | Tổng thời gian thực hiện | Ngày chốt công thức cuối cùng (theo kế hoạch) |
|---|
Chỉ tiêu được đếm riêng theo tên + tuổi/điều kiện, không đếm lặp giữa các cấp phối. Thời gian thực hiện = ngày thử cuối − ngày phối trộn đầu; ngày chốt cộng thêm 2 ngày lịch. Sản phẩm chưa có lịch sẽ để trống các mốc thời gian.
Nhập & duyệt kết quả
Mỗi dòng là kết quả của một mẫu thử
Chưa có mẻ. Tạo cấp phối và thêm mẻ ở Kế hoạch.
Người duyệt được chọn sau khi gửi kết quả.
Từ 2 đến 30 mẫu. Giảm số mẫu sẽ bớt từ cuối bảng. Nút này lưu cả kết quả đang nhập.
Số mẫu Trung bình SD
| Mẫu thử | Tiêu chuẩn / yêu cầu | Kết quả | Ghi chú mẫu |
|---|
Duyệt & phản hồi
Người được giao duyệt xử lý kết quả bằng tài khoản của mình.
Dòng thời gian xử lý
Mới nhất ở trên · Giờ Việt Nam (UTC+7)
Xu hướng & độ phân tán
Trung bình, từng mẫu và SD được tính từ số liệu đã nhập
Chưa có số liệu phù hợp với lựa chọn này.
Trung bìnhSD hiển thị ±% so với trung bìnhNgưỡng tại tuổi / điều kiện thửChấm nhỏ: từng mẫu
| Cấp phối / mẻ | Tuổi / điều kiện | Số mẫu n / dự kiến | Trung bình | SD tương đối (±%) | Trạng thái |
|---|
Danh mục dùng chung
Mã cấp phối và yêu cầu kỹ thuật
Cấp phối đã đăng ký
| Mã cấp phối | Sản phẩm | Phiên bản / ghi chú | Số mẻ |
|---|
Các điều chỉnh TCCS đã chốt
| Nội dung | Áp dụng trên website |
|---|---|
| GROUT 700 · Độ chảy | ≥ 20 cm; sau 30 phút ≥ 18 cm |
| GROUT 700 · Độ giãn nở | ≥ 0,1% |
| BC016, BC016 IN, BC022, BC028 · Nén | Tuổi đánh giá: 28 ngày |
| Tất cả chỉ tiêu bám dính | Dấu ≥; giữ giá trị và điều kiện tương ứng |
| TA002 / TA002 NEO | Giữ yêu cầu riêng của từng sản phẩm |
| Các dấu so sánh và viện dẫn còn lại | Giữ nguyên như tài liệu đã gửi |
Tra tiêu chuẩn theo sản phẩm
| Chỉ tiêu | Tuổi / điều kiện | Ngưỡng | Nguồn PDF |
|---|
Nguồn: PDF_GHEP_TONG.pdf và các điều chỉnh đã thống nhất. N/mm² được hiển thị tương đương MPa. Ngày thử của chỉ tiêu chưa có tuổi cố định cần nhập theo kế hoạch.